Đỉnh Cao Của Nghệ Thuật Đối Xứng là một Sự Kiện Tâm Nguyện trong Bạn Thân Đồng Hành của Alice Thymefield tại Tháp Starloop.
Các Bước Thực Hiện[]
- Cùng Alice đến phòng VIP Starloop
Hội Thoại[]
- Gặp Alice ở Tháp Truyền Hình Starloop
- Alice: Hôm nay, tôi có một nơi tuyệt vời muốn cùng (cậucậu /
côcô) đến! - (Đến gần phòng VIP)
- Alice: Chúng ta đến rồi! Đây chính là phòng VIP của Tháp Starloop... có thể nhìn thấy toàn bộ sân khấu!
- Alice: Nhìn xem! Từ cửa sổ nhìn ra, toàn bộ sân khấu hiện lên với một cấu trúc đối xứng hoàn hảo biết bao!
- Alice: Không hổ là một trong những biểu tượng văn hóa của New Eridu, nơi này quả là đỉnh cao của mỹ học đối xứng...
- Alice: Thế nào, nhìn thấy cảnh đẹp hoàn hảo như vậy, (cậucậu /
côcô) có cảm nghĩ gì không? - Alice: ...Ừm, nhìn vào mắt (cậucậu /
côcô) là tôi đã đoán được (cậucậu / côcô) định nói gì rồi. - Alice: Sẽ không ai làm phiền chúng ta đâu... Hãy cùng tận hưởng khoảng thời gian tuyệt vời ở đây nào!
- Tin Cậy tăng với Alice Thymefield
Ngôn Ngữ Khác[]
| Ngôn Ngữ | Tên Chính Thức |
|---|---|
| Tiếng Việt | Đỉnh Cao Của Nghệ Thuật Đối Xứng |
| Tiếng Trung (Giản Thể) | 对称美学的顶点 |
| Tiếng Trung (Phồn Thể) | 對稱美學的頂點 |
| Tiếng Anh | Pinnacle of Symmetrical Aesthetics |
| Tiếng Nhật | 対称美学の頂点 |
| Tiếng Hàn | 대칭 미학의 정점 Daeching Mihagui Jeongjeom |
| Tiếng Tây Ban Nha | El pináculo de la estética simétrica |
| Tiếng Pháp | Apogée de l'esthétisme symétrique |
| Tiếng Nga | Симметрия и эстетика Simmetriya i estetika |
| Tiếng Thái | จุดสูงสุดของสุนทรียศาสตร์แห่งความสมมาตร |
| Tiếng Đức | Der Gipfel symmetrischer Ästhetik |
| Tiếng Indonesia | Puncak Keindahan Simetris |
| Tiếng Bồ Đào Nha | O Ápice da Simetria |
Lịch Sử Cập Nhật[]
Ra mắt trong Phiên Bản 2.1