Độ Dài Đuôi Thỏ là một Sự Kiện Tâm Nguyện trong Bạn Thân Đồng Hành của Alice Thymefield tại Quảng Trường Lumina.
Các Bước Thực Hiện[]
- Cùng Alice đến cầu vượt ở Quảng Trường Lumina
Hội Thoại[]
- Gặp Alice ở bãi đậu xe Quảng Trường Lumina
- Alice: Chúng ta tìm một nơi có tầm nhìn tốt để ngắm cảnh một chút nhé.
- (Đến gần cầu vượt)
- Alice: Lần này để tôi dẫn đường! Tôi cũng muốn thử cảm giác dẫn dắt người khác.
- Alice: Ừm... Lại đây nào! Nhìn xem, từ đây nhìn ra xa, bố cục rất đẹp!
- Alice: Ơ... sao cảm giác (cậucậu /
côcô) cứ nhìn chằm chằm vào tôi thế? Trên người tôi có gì kỳ lạ à? - Alice: Rất, rất, rất tò mò đuôi của người Thỏ dài bao nhiêu?! (CậuCậu /
CôCô) không định chạm vào đấy chứ! - Alice: Nghe cho rõ đây, đuôi của một quý cô người Thỏ không phải là thứ có thể tùy tiện sờ đâu, thật mất lịch sự!
- Alice: ...Nếu (cậucậu /
côcô) để ý đến độ dài như vậy thì lần sau đợi khi không phải ở nơi công cộng thế này... - Alice: ...Không, tôi đang nói linh tinh gì vậy! (CậuCậu /
CôCô) không nghe thấy gì hết! - Tin Cậy tăng với Alice Thymefield
Ngôn Ngữ Khác[]
| Ngôn Ngữ | Tên Chính Thức |
|---|---|
| Tiếng Việt | Độ Dài Đuôi Thỏ |
| Tiếng Trung (Giản Thể) | 兔子尾巴的长度 |
| Tiếng Trung (Phồn Thể) | 兔子尾巴的長度 |
| Tiếng Anh | Rabbit Tails |
| Tiếng Nhật | うさぎのしっぽの長さ Usagi no Shippo no Nagasa |
| Tiếng Hàn | 토끼 꼬리의 길이 Tokki Kkoriui Giri |
| Tiếng Tây Ban Nha | Longitud de una cola de conejo |
| Tiếng Pháp | Queues de lapin |
| Tiếng Nga | Размеры хвостика Razmery khvostika |
| Tiếng Thái | ความยาวของหางกระต่าย |
| Tiếng Đức | Die Länge eines Hasenschwanzes |
| Tiếng Indonesia | Panjang Ekor Kelinci |
| Tiếng Bồ Đào Nha | Comprimento da Cauda do Coelho |
Lịch Sử Cập Nhật[]
Ra mắt trong Phiên Bản 2.1