Cám Dỗ Từ Đồ Ăn Vặt là một Sự Kiện Tâm Nguyện trong Bạn Thân Đồng Hành của Pan Yinhu tại Cảng Elpis.
Các Bước Thực Hiện[]
- Cùng Pan Yinhu đến quầy khoai tây chiên ở Cảng Elpis
Hội Thoại[]
- Gặp được Pan Yinhu ở Cảng Elpis
- Pan Yinhu: Ừm... gió biển mặn mặn, hòa quyện với mùi thơm của khoai tây chiên.
- (Đến quầy khoai tây chiên)
- Pan Yinhu: Quầy khoai tây chiên này... (đệđệ /
muộimuội) có hứng thú không? - Pan Yinhu: Um, mùi khoai tây chiên có thể thu hút hải âu đậu lại... quả thật rất lợi hại.
- Pan Yinhu: Nhưng dù sao đây cũng là đồ ăn vặt, hay là ăn thứ gì khác tốt hơn nhỉ...
- Pan Yinhu: Hay là lát nữa về Tùy Tiện Quán đi, để sư huynh làm khoai tây xào khô cho (đệđệ /
muộimuội) ăn nhé? - Pan Yinhu: Đ-đừng nhìn huynh bằng ánh mắt đó! Làm huynh trông giống kẻ xấu vậy!
- Pan Yinhu: Được rồi, chúng ta mua một phần là được! Sư huynh nghe lời (đệđệ /
muộimuội) hết! - Pan Yinhu: Đã thử rồi thì huynh cũng nếm thử một miếng vậy! Coi như là bí mật của hai chúng ta nhé!
- Tin Cậy tăng với Pan Yinhu
Ngôn Ngữ Khác[]
| Ngôn Ngữ | Tên Chính Thức |
|---|---|
| Tiếng Việt | Cám Dỗ Từ Đồ Ăn Vặt |
| Tiếng Trung (Giản Thể) | 垃圾食品的诱惑 |
| Tiếng Trung (Phồn Thể) | 垃圾食品的誘惑 |
| Tiếng Anh | The Temptation of Junk Food |
| Tiếng Nhật | ジャンクフードの誘惑 |
| Tiếng Hàn | 정크푸드의 유혹 Jeongkeupudeuui Yuhok |
| Tiếng Tây Ban Nha | La tentación de la comida basura |
| Tiếng Pháp | La tentation de la malbouffe |
| Tiếng Nga | Соблазн мусорной еды Soblazn musornoy yedy |
| Tiếng Thái | เสน่ห์ของอาหารขยะ |
| Tiếng Đức | Die Verlockung von Junkfood |
| Tiếng Indonesia | Godaan Junk Food |
| Tiếng Bồ Đào Nha | A Tentação da Junk Food |
Lịch Sử Cập Nhật[]
Ra mắt trong Phiên Bản 2.0