Công Trình Phá Hủy Cấm Lại Gần là Tuyệt Kỹ của Grace Howard.
Chi Tiết[]
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 (+2) | 14 (+2) | 15 (+4) | 16 (+4) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG (%) | 1478.8 | 1613.3 | 1747.8 | 1882.3 | 2016.8 | 2151.3 | 2285.8 | 2420.3 | 2554.8 | 2689.3 | 2823.8 | 2958.3 | 3092.8 | 3227.3 | 3361.8 | 3496.3 |
| Bội Số Choáng (%) | 133.1 | 139.2 | 145.3 | 151.4 | 157.5 | 163.6 | 169.7 | 175.8 | 181.9 | 188.0 | 194.1 | 200.2 | 206.3 | 212.4 | 218.5 | 224.6 |
Cường Hóa Kỹ Năng[]
| Cấp Kỹ Năng | Điều Kiện | Cường Hóa Cần |
|---|---|---|
| 1 → 2 | Người Đại Diện Cấp 15 | |
| 2 → 3 | ||
| 3 → 4 | Người Đại Diện Cấp 25 | |
| 4 → 5 | ||
| 5 → 6 | Người Đại Diện Cấp 35 | |
| 6 → 7 | ||
| 7 → 8 | Người Đại Diện Cấp 45 | |
| 8 → 9 | ||
| 9 → 10 | Người Đại Diện Cấp 55 | |
| 10 → 11 | ||
| 11 → 12 | Người Đại Diện Cấp 60 |
Tổng Tiêu Hao: (1 → 12 với mỗi kỹ năng)
Ngôn Ngữ Khác[]
| Ngôn Ngữ | Tên Chính Thức |
|---|---|
| Tiếng Việt | Công Trình Phá Hủy Cấm Lại Gần |
| Tiếng Trung (Giản Thể) | 工程爆破请勿接近 |
| Tiếng Trung (Phồn Thể) | 工程爆破請勿接近 |
| Tiếng Anh | Demolition Blast - Beware |
| Tiếng Nhật | 発破作業中立入禁止 |
| Tiếng Hàn | 폭파 작업 중 접근 금지 Pokpa Jageop Jung Jeopgeun Geumji |
| Tiếng Tây Ban Nha | Demolición en curso, no acercarse |
| Tiếng Pháp | Démolition en cours – Attention |
| Tiếng Nga | Осторожно, взрывной снос Ostorozhno, vzryvnoy snos |
| Tiếng Thái | Demolition Blast - Beware |
| Tiếng Đức | Abrisssprengung, pass auf! |
| Tiếng Indonesia | Demolition Blast - Beware |
| Tiếng Bồ Đào Nha | Cuidado! Demolição em Andamento |
Điều Hướng[]
| |||||||||||