Chiến Kỹ: Hợp Tấu Tử Thần - Bão Táp là Chiến Kỹ của Lucia Elowen.
Xem Trước[]
Chi Tiết[]
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 (+2) | 14 (+2) | 15 (+4) | 16 (+4) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bội Số DMG (%) | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG Ngẫu Hứng | 45.9 | 50.1 | 54.3 | 58.5 | 62.7 | 66.9 | 71.1 | 75.3 | 79.5 | 83.7 | 87.9 | 92.1 | 96.3 | 100.5 | 104.7 | 108.9 |
| Bội Số DMG Hợp Xướng | 183.4 | 200.1 | 216.8 | 233.5 | 250.2 | 266.9 | 283.6 | 300.3 | 317 | 333.7 | 350.4 | 367.1 | 383.8 | 400.5 | 417.2 | 433.9 |
| Bội Số DMG Cú Đánh Bổ Sung | 550 | 600 | 650 | 700 | 750 | 800 | 850 | 900 | 950 | 1000 | 1050 | 1100 | 1150 | 1200 | 1250 | 1300 |
| Bội Số Choáng (%) | ||||||||||||||||
| Bội Số Choáng Ngẫu Hứng | 45.9 | 48 | 50.1 | 52.2 | 54.3 | 56.4 | 58.5 | 60.6 | 62.7 | 64.8 | 66.9 | 69 | 71.1 | 73.2 | 75.3 | 77.4 |
| Bội Số Choáng Hợp Xướng | 45.9 | 48 | 50.1 | 52.2 | 54.3 | 56.4 | 58.5 | 60.6 | 62.7 | 64.8 | 66.9 | 69 | 71.1 | 73.2 | 75.3 | 77.4 |
| Bội Số Choáng Cú Đánh Bổ Sung | 0 | |||||||||||||||
Cường Hóa Kỹ Năng[]
| Cấp Kỹ Năng | Điều Kiện | Cường Hóa Cần |
|---|---|---|
| 1 → 2 | Người Đại Diện Cấp 15 | |
| 2 → 3 | ||
| 3 → 4 | Người Đại Diện Cấp 25 | |
| 4 → 5 | ||
| 5 → 6 | Người Đại Diện Cấp 35 | |
| 6 → 7 | ||
| 7 → 8 | Người Đại Diện Cấp 45 | |
| 8 → 9 | ||
| 9 → 10 | Người Đại Diện Cấp 55 | |
| 10 → 11 | ||
| 11 → 12 | Người Đại Diện Cấp 60 |
Tổng Tiêu Hao: (1 → 12 với mỗi kỹ năng)
Ngôn Ngữ Khác[]
| Ngôn Ngữ | Tên Chính Thức |
|---|---|
| Tiếng Việt | Chiến Kỹ: Hợp Tấu Tử Thần - Bão Táp |
| Tiếng Trung (Giản Thể) | 特殊技:死神协奏曲・风暴 |
| Tiếng Trung (Phồn Thể) | 特殊技:死神協奏曲・風暴 |
| Tiếng Anh | Special Attack: Symphony of the Reaper - Storm |
| Tiếng Nhật | 特殊スキル:死神協奏曲・嵐 |
| Tiếng Hàn | 특수 스킬: 사신 협주곡・폭풍 Teuksu Seukil: Sasin Hyeopjugok - Pokpung |
| Tiếng Tây Ban Nha | Técnica especial: Réquiem de la parca - Tempestad |
| Tiếng Pháp | Attaque spéciale : Symphonie de la Faucheuse – Tempête |
| Tiếng Nga | Особая атака: Симфония Жнеца — Буря Osobaya ataka: Simfoniya Zhnetsa — Burya |
| Tiếng Thái | สกิลพิเศษ: Symphony of the Reaper - Storm |
| Tiếng Đức | Spezialangriff: Schnittersymphonie – Sturm |
| Tiếng Indonesia | Special Attack: Symphony of the Reaper - Storm |
| Tiếng Bồ Đào Nha | Ataque Especial: Sinfonia da Morte — Tempestade |
Lịch Sử Cập Nhật[]
Ra mắt trong Phiên Bản 2.3
Điều Hướng[]
| |||||||||||
