Come Alive là một bản nhạc trong đĩa đơn Come Alive.
Danh Sách Sản Xuất[]
| Nhà Sản Xuất | Lei Sheng |
|---|---|
| Viết Lời | Philip Strand/Lei Sheng |
| Sáng Tác Nhạc | Philip Strand/Lei Sheng |
| Biên Khúc | Lei Sheng |
| Guitar, Bass, và Trống | InChaos |
| Mixing/Mastering | Zheng Shiwei |
Lời Bài Hát[]
| Lời | Bản Dịch Tiếng Việt |
|---|---|
| How long can we stay awake? | Chúng ta còn có thể chống đỡ bao lâu |
| Watch it all fall | Nhìn mọi thứ sụp đổ |
| Yeah, we watch it all break | Nhìn mọi thứ biến mất |
| How long till we all fade away? | Cuối cùng chúng ta cũng sẽ trở thành hư vô |
| How deep are we gonna sink? | Chúng ta có thể vững bước đến khi nào? |
| Before we know it | Mới như tỉnh giấc mộng |
| We've been losing our dreams | Biết rằng không phân biệt được hiện thực và giấc mơ |
| How deep before we all fade away? | Quyết tâm kiên trì đến khi tất cả trở thành hư vô |
| So where do we go? | Chúng ta đi đâu về đâu |
| 不知道从哪天起 Bù zhīdào cóng nǎ tiān qǐ | Không biết từ khi nào |
| 墙上的电视机里 Qiáng shàng de diàn shì jī lǐ | Tivi treo trên tường |
| (And where is your heart) | (Và nơi sâu thẳm trong tim) |
| 播报有人迷失在空洞陷阱 Bōbào yǒu rén míshī zài kōngdòng xiànjǐng | Báo tin có người đi lạc trong Lỗ Hổng |
| (Show me the light) | (Chỉ lối cho tôi) |
| 无法忍受的沉默 Wúfǎ rěnshòu de chénmò | Sự im lặng đến nghẹt thở |
| 代理委托的生活 Dàilǐ wěituō de shēnghuó | Cuộc sống ủy thác và Người Đại Diện |
| (Over and over) | (Lặp đi lặp lại) |
| 对抗堕落的困兽 Duìkàng duòluò de kùn shòu | Chống lại quái thú sa ngã |
| (Over and over) | (Lặp đi lặp lại) |
| 找寻逃脱的绳索 Zhǎoxún táotuō de shéngsuǒ | Tìm ra con đường đào thoát |
| 向着吹过冷冽的风它带走我的 manic Xiàng zhe chuīguò lěngliè de fēng tā dàizǒu wǒ de manic | Hướng về hướng gió lạnh mang theo sự điên cuồng |
| (我的 manic wǒ de manic) | (Sự điên cuồng) |
| 抛去狂妄自大的偏执想法和现实对垒 Pāoqù kuángwàng zìdà de piānzhí xiǎngfǎ hé xiànshí duìlěi | Bỏ qua suy nghĩ ngạo mạn và đương đầu với hiện thực |
| (現實對壘 xiànshí duìlěi) | (Đương đầu với hiện thực) |
| 越过这台阶 去寻找那规则 it's like magic Yuè guò zhè táijiē qù xúnzhǎo nà guīzé it's like magic | Bước qua bậc thang này, đi tìm những quy tắc giống như ma thuật |
| 举起火把点燃驱散晦涩 Jǔ qǐ huǒbǎ diǎnrán qūsàn huìsè | Giơ cao ngọn đuốc xua tan u ám |
| (Over and over)x2 | (Lặp đi lặp lại)x2 |
| All I wanna say | Tôi muốn nói rằng |
| We all have the same desire | Ngọn lửa trong tim chúng ta chưa bao giờ tắt |
| I come alive | Sống lại tại đây |
| Burn in the night like wildfire | Ngọn đuốc thắp sáng đêm đen |
| Find me in the great unknown | Tìm kiếm trong những điều vô tận |
| I'm following the stars | Còn tôi theo đuổi ánh sáng và các vì sao |
| Swear, I will run until I run out of air in my lungs | Tôi sẽ dùng hết sức lực để theo đuổi |
| Fighting for the ones that are lost in the hollow | Chân lý lạc lối trong lỗ đen và bóng tối |
| I know it's hard to see the end | Con đường chông gai không có điểm dừng |
| (I know it's hard to see the end) | (Con đường chông gai không có điểm dừng) |
| We're gonna make it out, my friend | Chúng ta sẽ vượt qua trở ngại, bạn của tôi |
| 成长的所谓 Chéngzhǎng de suǒwèi | Trưởng thành là như vậy |
| 擦干那眼泪 Cā gān nà yǎnlèi | Hãy gạt đi những giọt lệ |
| 不待见的看法只是生活的点缀 Bù dàijiàn de kànfǎ zhī shì shēnghuó de diǎnzhuì | Những ý kiến không hay chỉ là thứ điểm xuyết cho cuộc đời |
| 我看过街头泛黄被涂鸦的墙上画着漫天星斗 Wǒ kàn guò jiētóu fànhuáng bèi túyā de qiáng shàng huà zhe màntiān xīngdǒu | Tôi đã nhìn thấy trên những bức tường phai màu với những hình vẽ graffiti cả một bầu trời đầy sao |
| 也感受过随便潦草几行的谎言抛出就可以变成锋利匕首 Yě gǎnshòu guò suíbiàn lǎocǎo jī háng de huǎngyán pāo chū jiù kěyǐ biàn chéng fēnglì bǐshǒu | Cũng đã cảm nhận được những lời dối trá vội vã, sơ sài vài dòng lại có sức sát thương như lưỡi dao sắc |
| 历经着生离死别存亡的困兽之斗 Lìjīng zhe shēnglísǐbiécúnwáng de kùnshòu zhī dòu | Sống sót giữa ly biệt, tử sinh, cuộc chiến thú dữ tàn khốc |
| 管它能不能活 Guǎn tā néng bù néng huó | Dù có thể sống sót hay không, tôi chẳng quan tâm |
| 全力以赴的战斗支援朋友 Quánlìyǐfù de zhàndǒu zhīyuán péngyǒu | Chiến đấu hết mình, vì bạn bè mà xông pha |
| 哪怕它侵蚀我 Nǎ pà tā qīnshí wǒ | Dù nó ăn mòn ta |
| 支离破碎的身体变得不能掌控哪怕 Zhīlípòsuì de shēntǐ biàn de bù néng zhǎngkòng nǎ pà | Thân xác tan nát, chẳng còn kiểm soát |
| 面目全非的身体变得不能掌控 Miànmùquánfēi de shēntǐ biàn de bù néng zhǎng kòng | Thân thể biến dạng, chẳng còn làm chủ |
| 管他的 Guǎn tā de | Mặc kệ mọi thứ |
| 我也绝不退让 wǒ yě jué bù tuìràng | Tôi vẫn sẽ không bao giờ lùi bước |
| I come alive | Sống lại tại đây |
| Burn in the night like wildfire | Ngọn đuốc thắp sáng đêm đen |
| Find me in the great unknown | Tìm kiếm trong những điều vô tận |
| I'm following the stars | Còn tôi theo đuổi ánh sáng và các vì sao |
| (Following the stars) | (Theo đuổi ánh sáng và các vì sao) |
| Swear, I will run until I run out of air in my lungs | Tôi sẽ dùng hết sức lực để theo đuổi |
| Fighting for the ones that are lost in the hollow | Chân lý lạc lối trong lỗ đen và bóng tối |
| I know it's hard to see the end | Con đường chông gai không có điểm dừng |
| (I know it's hard to see the end) | (Con đường chông gai không có điểm dừng) |
| We're gonna make it out, my friend | Chúng ta sẽ vượt qua trở ngại, bạn của tôi |
| You better run, you better hide inside the eye of the storm | Tiếp tục tiến bước, đừng dừng lại, cho đến khi ẩn mình trong mắt bão |
| 哪怕我身体变得面目全非不能掌控 Nǎ pà wǒ shēntǐ biàn de miànmùquánfēi bù néng zhǎngkòng | Bất kể cơ thể của tôi bị biến đổi trở nên không thể khống chế |
| You better run, you better hide inside the eye of the storm | Tiếp tục tiến bước, đừng dừng lại, cho đến khi ẩn mình trong mắt bão |
| 哪怕我身体变得面目全非不能掌控 Nǎ pà wǒ shēntǐ biàn de miànmùquánfēi bù néng zhǎngkòng | Bất kể cơ thể của tôi bị biến đổi trở nên không thể khống chế |
| You better run, you better hide inside the eye of the storm | Tiếp tục tiến bước, đừng dừng lại, cho đến khi ẩn mình trong mắt bão |
| Run | Chạy |
| You better hide, you better run | Đừng dừng lại, đừng dừng bước |
| Run! | Chạy! |
| We come alive, come alive | Chúng ta rồi sẽ hồi sinh |
| In the dead of the night | Trong màn đêm tĩnh lặng |
| Spread like wildfire, circle you out | Không thể dừng lại, bao vây lấy bạn |
| Call us the underdogs | Gọi chúng ta là kẻ yếu thế |
| Fighting in the silence, beat the odds | Luôn phản kháng, cho dù không có cơ hội thắng |
| I come alive | Sống lại tại đây |
| Burn in the night like wildfire | Ngọn đuốc thắp sáng đêm đen |
| Find me in the great unknown | Tìm kiếm trong những điều vô tận |
| I'm following the stars | Còn tôi theo đuổi ánh sáng và các vì sao |
| Swear, I will run until I run out of air in my lungs | Tôi sẽ dùng hết sức lực để theo đuổi |
| Fighting for the ones that are lost in the hollow | Chân lý lạc lối trong lỗ đen và bóng tối |
| I know it's hard to see the end | Con đường chông gai không có điểm dừng |
| (I know it's hard to see the end) | (Con đường chông gai không có điểm dừng) |
| I know it's hard to see the end | Con đường chông gai không có điểm dừng |
| (I know it's hard to see the end) | (Con đường chông gai không có điểm dừng) |
| Inside the hollow we began | Trong lỗ đen nơi chúng ta bắt đầu |
| (Inside the hollow we began) | (Trong lỗ đen nơi chúng ta bắt đầu) |
| We're gonna make it out, my friend | Chúng ta sẽ vượt qua trở ngại, bạn của tôi |
| Run! | Chạy! |
| We're gonna make it out, my friend | Chúng ta sẽ vượt qua trở ngại, bạn của tôi |
| Run! | Chạy! |
| We're gonna make it out, my friend | Chúng ta sẽ vượt qua trở ngại, bạn của tôi |
Thư Viện[]
Ngôn Ngữ Khác[]
| Ngôn Ngữ | Tên Chính Thức |
|---|---|
| Tiếng Việt | Come Alive |
| Tiếng Trung (Giản Thể) | 覆灭重生 Come Alive Fùmiè Chóngshēng Come Alive |
| Tiếng Trung (Phồn Thể) | 覆滅重生 Come Alive Fùmiè Chóngshēng Come Alive |
| Tiếng Anh | Come Alive |
| Tiếng Nhật | Come Alive |
| Tiếng Hàn | Come Alive |
| Tiếng Tây Ban Nha | Come Alive |
| Tiếng Pháp | Come Alive |
| Tiếng Nga | Come Alive |
| Tiếng Thái | Come Alive |
| Tiếng Đức | Come Alive |
| Tiếng Indonesia | Come Alive |
| Tiếng Bồ Đào Nha | Come Alive |