Duy Trì Trật Tự - Đặc Biệt
Cấp
Đặc Tính
Thuộc Tính Cơ Bản
Thuộc Tính Cao Cấp
Tấn Công Cơ Bản 42-624
Tấn Công 10%-25%
Hiệu Quả W-Engine
Đối với nhân vật có Đặc Tính Thủ Hộ sẽ có thể kích hoạt hiệu quả sau:
Thuật Chống Đỡ Tiêu Chuẩn
Khi có Khiên, Tự Hồi Năng Lượng của người trang bị tăng 0.4 điểm/s. Chỉ Số Tích Lũy Dị Thường thuộc tính do Siêu Chiến Kỹ và Đột Kích Chi Viện tích lũy tăng 36 % .
1 → 2
Tiêu Hao ×2.000
Thuật Chống Đỡ Tiêu Chuẩn
Khi có Khiên, Tự Hồi Năng Lượng của người trang bị tăng 0.46 điểm/s. Chỉ Số Tích Lũy Dị Thường thuộc tính do Siêu Chiến Kỹ và Đột Kích Chi Viện tích lũy tăng 40 % .
2 → 3
Tiêu Hao ×2.000
Thuật Chống Đỡ Tiêu Chuẩn
Khi có Khiên, Tự Hồi Năng Lượng của người trang bị tăng 0.52 điểm/s. Chỉ Số Tích Lũy Dị Thường thuộc tính do Siêu Chiến Kỹ và Đột Kích Chi Viện tích lũy tăng 45 % .
3 → 4
Tiêu Hao ×2.000
Thuật Chống Đỡ Tiêu Chuẩn
Khi có Khiên, Tự Hồi Năng Lượng của người trang bị tăng 0.58 điểm/s. Chỉ Số Tích Lũy Dị Thường thuộc tính do Siêu Chiến Kỹ và Đột Kích Chi Viện tích lũy tăng 50 % .
4 → 5
Tiêu Hao ×2.000
Thuật Chống Đỡ Tiêu Chuẩn
Khi có Khiên, Tự Hồi Năng Lượng của người trang bị tăng 0.64 điểm/s. Chỉ Số Tích Lũy Dị Thường thuộc tính do Siêu Chiến Kỹ và Đột Kích Chi Viện tích lũy tăng 55 % .
Tăng Tự Hồi Năng Lượng Tăng Hiệu Suất Tích Lũy Dị Thường
W-Engine loại Thủ Hộ do Cục Trị An nghiên cứu, chuyên về chuyển hóa tụ năng.
Duy Trì Trật Tự - Đặc Biệt là một W-Engine Cấp dành cho Người Đại Diện Thủ Hộ . Đây là W-Engine Chuyên Dụng của Seth Lowell .
Cải Tạo Và Chỉ Số [ ]
Ẩn/Hiện Nguyên Liệu Cải Tạo
Cấp Cải Tạo Cấp Chỉ Số Chính (Tấn Công Cơ Bản ) Chỉ Số Phụ (Tấn Công ) Chi Phí Cải Tạo
0— 0/10 42 10.0% (0 → 1) 10/10 107 10.0% 1— 10/20 145 13.0% (1 → 2) 20/20 211 13.0% 2— 20/30 248 16.0% (2 → 3) 30/30 314 16.0% 3— 30/40 352 19.0% (3 → 4) 40/40 417 19.0% 4— 40/50 455 22.0% (4 → 5) 50/50 521 22.0% 5— 50/60 558 25.0% — 60/60 624 25.0%
Tổng Chi Phí Cải Tạo (1 → 5)
Mô Tả [ ]
W-Engine loại Thủ Hộ do Cục Trị An độc lập nghiên cứu, đã đơn giản hóa các linh kiện tấn công, chú trọng tăng cường hiệu quả chuyển hóa tụ năng của phần khiên chắn. Nghe nói, dưới sự xúc tiến của một nhân sĩ cấp cao không biết tên nào đó, mà loại W-Engine với chi phí sản xuất vượt mức này đã trở thành tiêu chuẩn trang bị cho vị trí chi viện của các đội tác chiến Lỗ Hổng . "Cho dù tháo ra ráp lại thành khiên vật lý thì nó cũng đủ kiên cố rồi... Nhưng mà nặng thật đấy!" — Seth, vừa nghiên cứu nguyên liệu đắt đỏ của W-Engine vừa suy nghĩ
Cách Nhận [ ]
Chỉnh Kênh vĩnh viễn: Dàn Sao Nổi Bật
Tất cả các Kênh Độc Quyền và Kênh W-Engine
Chỉnh Kênh [ ]
Duy Trì Trật Tự - Đặc Biệt được UP trong 8 Chỉnh Kênh :
Chỉnh Kênh
Đối Tượng UP
Bắt Đầu
Kết Thúc
Phiên Bản
Giai Điệu Rực Rỡ 17/12/2025 — 29/12/2025 Phiên Bản 2.4
Duy Trì Trật Tự - Đặc Biệt
Duy Trì Trật Tự - Đặc Biệt
17/12/2025
29/12/2025
2.4
Hòa Âm Rực Rỡ 17/12/2025 — 29/12/2025 Phiên Bản 2.4
Duy Trì Trật Tự - Đặc Biệt
Duy Trì Trật Tự - Đặc Biệt
17/12/2025
29/12/2025
2.4
Giai Điệu Rực Rỡ 06/08/2025 — 03/09/2025 Phiên Bản 2.1
Duy Trì Trật Tự - Đặc Biệt
Duy Trì Trật Tự - Đặc Biệt
06/08/2025
03/09/2025
2.1
Hòa Âm Rực Rỡ 06/08/2025 — 03/09/2025 Phiên Bản 2.1
Duy Trì Trật Tự - Đặc Biệt
Duy Trì Trật Tự - Đặc Biệt
06/08/2025
03/09/2025
2.1
Cộng Hưởng Vang Dội 23/04/2025 — 14/05/2025 Phiên Bản 1.7
Duy Trì Trật Tự - Đặc Biệt
Duy Trì Trật Tự - Đặc Biệt
23/04/2025
14/05/2025
1.7
Hòa Tấu Âm Vang 23/04/2025 — 14/05/2025 Phiên Bản 1.7
Duy Trì Trật Tự - Đặc Biệt
Duy Trì Trật Tự - Đặc Biệt
23/04/2025
14/05/2025
1.7
Hòa Âm Rực Rỡ 18/12/2024 — 21/01/2025 Phiên Bản 1.4
Duy Trì Trật Tự - Đặc Biệt
Duy Trì Trật Tự - Đặc Biệt
18/12/2024
21/01/2025
1.4
Hòa Tấu Âm Vang 04/09/2024 — 24/09/2024 Phiên Bản 1.1
Duy Trì Trật Tự - Đặc Biệt
Duy Trì Trật Tự - Đặc Biệt
04/09/2024
24/09/2024
1.1
Thư Viện [ ]
Duy Trì Trật Tự - Đặc Biệt không có ảnh hay video nào trong mục này.
Ngôn Ngữ Khác [ ]
Ngôn Ngữ Tên Chính Thức Tiếng Việt Duy Trì Duy Trì 維持 Trật Tự Trật Tự 秩序 - Đặc Biệt Đặc Biệt 特別 Tiếng Trung(Giản Thể) 维序者 -特化型 Wéixù-zhě - Tèhuà-xíng Tiếng Trung(Phồn Thể) 維序者 -特化型 Wéixù-zhě - Tèhuà-xíng Tiếng Anh Peacekeeper - Specialized Tiếng Nhật 秩序の守り手・特化型 Chitaujo no Mamorite - Tokkagata Tiếng Hàn 평화 수호자 -특화형 Pyeonghwa Suhoja-teukhwahyeong Tiếng Tây Ban Nha Pacificador especializado Tiếng Pháp Dé fenseur de la paix – Spé cialisé Tiếng Nga Миротворец — специализированный Mirotvorets — spetsializirovannyy Tiếng Thái Peacekeeper - Specialized Tiếng Đức Friedenswä chter – Spezialisiert Tiếng Indonesia Peacekeeper - Specialized Tiếng Bồ Đào Nha Pacificador — Especializado
Lịch Sử Cập Nhật [ ]
Điều Hướng [ ]