
Loại Mô Hình là một thuật ngữ do người chơi đặt ra, thường dùng để phân loại Người Đại Diện hoặc NPC. Đối với Người Đại Diện, thuật ngữ này dùng để nhóm các nhân vật theo chiều cao, vì khác với các tựa game khác của MiHoYo (điển hình là Genshin Impact), Người Đại Diện trong Zenless Zone Zero đều có bộ hoạt ảnh riêng biệt. Đối với NPC, thuật ngữ này mang tính tổng quát hơn nhiều, vì họ có cùng bộ hoạt ảnh và cũng được phân loại theo chiều cao.
Người Đại Diện[]
Đối với Người Đại Diện, có tổng cộng 7 Loại Mô Hình:
- Nữ:
- Loại 00
- Loại 01
- Loại 02
- Loại 03
- Nam:
- Loại 01
- Loại 02
- Loại 03
Xét về chỉ số chiều cao, Nam Loại 01 sẽ có chiều cao tương đương với Nữ Loại 03.
Nữ Loại 00[]
Nữ Loại 00 hiện chỉ được sử dụng riêng Zhao, vì cô có kích thước nhỏ hơn đáng kể so với tất cả các Người Đại Diện nữ khác.
Có 1 Người Đại Diện khớp với danh mục được chọn:
| Biểu Tượng | Tên | Chiều Cao | Cấp | Thuộc Tính | Đặc Tính | Kiểu Tấn Công | Phe Phái | Ngày Ra Mắt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Zhao | Băng |
30/12/2025 22 ngày trước (Trong Phiên Bản 2.5) |
Nữ Loại 01[]
Nữ Loại 01 thường dùng cho các Người Đại Diện nữ có chiều cao từ 155cm trở xuống.
Có 9 Người Đại Diện khớp với danh mục được chọn:
| Biểu Tượng | Tên | Chiều Cao | Cấp | Thuộc Tính | Đặc Tính | Kiểu Tấn Công | Phe Phái | Ngày Ra Mắt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Corin Wickes | 141cm | Vật Lý |
04/07/2024 1 năm, 6 tháng, 18 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.0) | |||||
| Ju Fufu | 142cm | Hỏa |
25/06/2025 6 tháng, 27 ngày trước (Trong Phiên Bản 2.0) | |||||
| Qingyi | 142cm | Điện |
14/08/2024 1 năm, 5 tháng, 7 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.1) | |||||
| Soukaku | 145cm | Băng |
04/07/2024 1 năm, 6 tháng, 18 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.0) | |||||
| Dialyn | 145cm | Vật Lý |
26/11/2025 1 tháng, 25 ngày trước (Trong Phiên Bản 2.4) | |||||
| Nekomiya Mana | 148cm | Vật Lý |
04/07/2024 1 năm, 6 tháng, 18 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.0) | |||||
| Koleda Belobog | 150cm | Hỏa |
04/07/2024 1 năm, 6 tháng, 18 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.0) | |||||
| Piper Wheel | 151cm | Vật Lý |
04/07/2024 1 năm, 6 tháng, 18 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.0) | |||||
| Luciana de Montefio | 152cm | Hỏa |
04/07/2024 1 năm, 6 tháng, 18 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.0) |
Nữ Loại 02[]
Nữ Loại 02 thường dùng cho các Người Đại Diện nữ có chiều cao từ 156cm đến 165cm.
Có 14 Người Đại Diện khớp với danh mục được chọn:
| Biểu Tượng | Tên | Chiều Cao | Cấp | Thuộc Tính | Đặc Tính | Kiểu Tấn Công | Phe Phái | Ngày Ra Mắt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ye Shunguang | Phong Nhẫn |
30/12/2025 22 ngày trước (Trong Phiên Bản 2.5) | ||||||
| Seed | 153cm/240cm (Robot) | Điện |
04/09/2025 4 tháng, 17 ngày trước (Trong Phiên Bản 2.2) | |||||
| Anby Demara | 156cm | Điện |
04/07/2024 1 năm, 6 tháng, 18 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.0) | |||||
| Chiến Binh 0 - Anby | 156cm | Điện |
12/03/2025 10 tháng, 11 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.6) | |||||
| Orphie Magnusson & Magus | 158cm | Hỏa |
24/09/2025 3 tháng, 28 ngày trước (Trong Phiên Bản 2.2) | |||||
| Burnice White | 160cm | Hỏa |
16/10/2024 1 năm, 3 tháng, 5 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.2) | |||||
| Lucia Elowen | 160cm | Ether |
15/10/2025 3 tháng, 7 ngày trước (Trong Phiên Bản 2.3) | |||||
| Chiến Binh 11 | 160cm | Hỏa |
04/07/2024 1 năm, 6 tháng, 18 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.0) | |||||
| Ellen Joe | 161cm | Băng |
04/07/2024 1 năm, 6 tháng, 18 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.0) | |||||
| Ukinami Yuzuha | 162cm | Vật Lý |
16/07/2025 6 tháng, 6 ngày trước (Trong Phiên Bản 2.1) | |||||
| Vivian Banshee | 162cm | Ether |
23/04/2025 8 tháng, 29 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.7) | |||||
| Alice Thymefield | 163cm (Bao gồm cả tai) | Vật Lý |
16/07/2025 6 tháng, 6 ngày trước (Trong Phiên Bản 2.1) | |||||
| Nicole Demara | 165cm | Ether |
04/07/2024 1 năm, 6 tháng, 18 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.0) | |||||
| Hoshimi Miyabi | 170cm (Bao gồm cả tai) | Sương Giá |
18/12/2024 1 năm, 1 tháng, 3 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.4) |
Nữ Loại 03[]
Nữ Loại 03 thường dùng cho các Người Đại Diện nữ có chiều cao từ 166cm trở lên.
Có 12 Người Đại Diện khớp với danh mục được chọn:
| Biểu Tượng | Tên | Chiều Cao | Cấp | Thuộc Tính | Đặc Tính | Kiểu Tấn Công | Phe Phái | Ngày Ra Mắt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tsukishiro Yanagi | 169cm | Điện |
06/11/2024 1 năm, 2 tháng, 15 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.3) | |||||
| Grace Howard | 170cm | Điện |
04/07/2024 1 năm, 6 tháng, 18 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.0) | |||||
| Jane Doe | 170cm | Vật Lý |
04/09/2024 1 năm, 4 tháng, 17 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.1) | |||||
| Yidhari Murphy | 171cm | Băng |
05/11/2025 2 tháng, 16 ngày trước (Trong Phiên Bản 2.3) | |||||
| Yixuan | 172cm | Huyền Mặc |
06/06/2025 7 tháng, 16 ngày trước (Trong Phiên Bản 2.0) | |||||
| Alexandrina Sebastiane | 173cm | Điện |
04/07/2024 1 năm, 6 tháng, 18 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.0) | |||||
| Evelyn Chevalier | 173cm | Hỏa |
12/02/2025 11 tháng, 8 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.5) | |||||
| Pulchra Fellini | 173cm | Vật Lý |
12/03/2025 10 tháng, 11 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.6) | |||||
| Trigger | 173cm | Điện |
02/04/2025 9 tháng, 20 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.6) | |||||
| Zhu Yuan | 175cm | Ether |
24/07/2024 1 năm, 5 tháng, 28 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.0) | |||||
| Astra Yao | 176cm | Ether |
22/01/2025 11 tháng, 29 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.5) | |||||
| Caesar King | 176cm | Vật Lý |
25/09/2024 1 năm, 3 tháng, 26 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.2) |
Nam Loại 01[]
Nam Loại 01 thường dùng cho các Người Đại Diện nam có chiều cao từ 180cm trở xuống.
Có 2 Người Đại Diện khớp với danh mục được chọn:
| Biểu Tượng | Tên | Chiều Cao | Cấp | Thuộc Tính | Đặc Tính | Kiểu Tấn Công | Phe Phái | Ngày Ra Mắt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Asaba Harumasa | 173cm | Điện |
18/12/2024 1 năm, 1 tháng, 3 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.4) | |||||
| Seth Lowell | 174cm | Điện |
04/09/2024 1 năm, 4 tháng, 17 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.1) |
Nam Loại 02[]
Nam Loại 02 thường dùng cho các Người Đại Diện nam có chiều cao từ 181cm đến 185cm.
Có 2 Người Đại Diện khớp với danh mục được chọn:
| Biểu Tượng | Tên | Chiều Cao | Cấp | Thuộc Tính | Đặc Tính | Kiểu Tấn Công | Phe Phái | Ngày Ra Mắt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hugo Vlad | 185cm | Băng |
14/05/2025 8 tháng, 8 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.7) | |||||
| Lighter | 185cm | Hỏa |
27/11/2024 1 năm, 1 tháng, 24 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.3) |
Nam Loại 03[]
Nam Loại 03 thường dùng cho các Người Đại Diện nam có chiều cao từ 186cm trở lên.
Có 7 Người Đại Diện khớp với danh mục được chọn:
| Biểu Tượng | Tên | Chiều Cao | Cấp | Thuộc Tính | Đặc Tính | Kiểu Tấn Công | Phe Phái | Ngày Ra Mắt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Billy Kid | 188cm | Vật Lý |
04/07/2024 1 năm, 6 tháng, 18 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.0) | |||||
| Anton Ivanov | 190cm | Điện |
04/07/2024 1 năm, 6 tháng, 18 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.0) | |||||
| Ben Bigger | 192cm | Hỏa |
04/07/2024 1 năm, 6 tháng, 18 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.0) | |||||
| Pan Yinhu | 192cm | Vật Lý |
06/06/2025 7 tháng, 16 ngày trước (Trong Phiên Bản 2.0) | |||||
| Komano Manato | 198cm | Hỏa |
15/10/2025 3 tháng, 7 ngày trước (Trong Phiên Bản 2.3) | |||||
| Von Lycaon | 198cm | Băng |
04/07/2024 1 năm, 6 tháng, 18 ngày trước (Trong Phiên Bản 1.0) | |||||
| Banyue | 200cm | Hỏa |
17/12/2025 1 tháng, 4 ngày trước (Trong Phiên Bản 2.4) |
Điều Hướng[]
| |||||||||||||||||||||||||