Thời Gian Thử Việc Của Pulchra III là một Ủy Thác Sự Kiện và là một phần trong cốt truyện chính của sự kiện Giao Hàng Gian Nan, Meo Meo Than Thở.
Các Bước Thực Hiện[]
- Nói chuyện với Red Moccus
- Đến Cảng Elpis
Hội Thoại[]
Nói chuyện với Red Moccus[]
- (Trò chuyện với Red Moccus)
Đến Cảng Elpis[]
- (Trò chuyện với Pulchra)
- Pulchra: Người ở Những Đứa Con Của Calydon đều kỳ quái, chắc chắn họ cố ý trêu đùa tôi.
- Pulchra: Nhờ mua đồ thì đã đành, nhưng Lighter lại nhờ tôi đến cho hải âu ăn...
Cho hải âu ăn?- Pulchra: Lighter nói trước đây anh ấy đã hứa với hải âu ở đây, mỗi tháng đều sẽ đến mua một phần khoai tây chiên cho chúng ăn.
- Pulchra: Còn bắt tôi phải cho ăn vào những thời điểm có nắng.
- Pulchra: Người ở Những Đứa Con Của Calydon đều kỳ quái, sao lại có người hứa hẹn với hải âu cơ chứ.
- Pulchra: Dù là Lighter có đến thì chắc anh ta cũng không biết được con hải âu nào đã đưa ra thỏa thuận với anh ta nhỉ.
- Pulchra: Thôi kệ, may mà anh ấy đã trả cho tôi chi phí đi lại hậu hĩnh.
- Pulchra: Mua hai phần khoai tây chiên cỡ lớn cho mấy con hải âu ăn là được, Người Kết Nối, (cậucậu /
côcô) cùng ăn với tôi đi... À không, cùng cho hải âu ăn đi. - Cùng Pulchra đợi đến lúc những chú hải âu hoạt động sôi nổi nhất ở Cảng Elpis, ánh nắng lúc này thật đẹp...
- Ánh nắng ấm áp chiếu lên người, hai phần khoai tây chiên cỡ lớn không biết từ lúc nào đã cùng hải âu ăn hết sạch.
Pulchra sau khi tắm nắng hiếm hoi lộ ra vẻ lười nhác và thư thái. - Pulchra: Lâu rồi không được thong thả tắm nắng, thật thoải mái...
- Pulchra: Nể mặt ánh nắng chói chang, hôm nay không so đo với Lighter.
- Pulchra: Tôi phải tranh thủ chải lông khi lông còn ấm.
- Pulchra: Phải rồi, đây là thứ Lighter nhờ tôi mang cho (cậucậu /
côcô), tôi đi trước đây.
Ngôn Ngữ Khác[]
| Ngôn Ngữ | Tên Chính Thức |
|---|---|
| Tiếng Việt | Thời Gian Thử Việc Của Pulchra III |
| Tiếng Trung (Giản Thể) | 波可娜的考察期・其三 |
| Tiếng Trung (Phồn Thể) | 波可娜的考察期・其三 |
| Tiếng Anh | Pulchra's Probation Period (III) |
| Tiếng Nhật | プルクラの「試用期間」・その三 |
| Tiếng Hàn | 펄크라의 「수습기간」・세 번째 Peolkeuraui "Suseupgigan" - Se Beonjjae |
| Tiếng Tây Ban Nha | Periodo de prueba de Pulchra (III) |
| Tiếng Pháp | La période d'essai de Pulchra (III) |
| Tiếng Nga | Испытательный срок Пульхры (III) Ispytatel'nyy srok Pul'khry (III) |
| Tiếng Thái | ช่วงทดลองงานของ Pulchra (III) |
| Tiếng Đức | Pulchras Probezeit (III) |
| Tiếng Indonesia | Periode Pengamatan Pulchra (III) |
| Tiếng Bồ Đào Nha | Período de Avaliação da Pulchra III |
Lịch Sử Cập Nhật[]
Ra mắt trong Phiên Bản 1.6