Tuyệt Kỹ: Tiến Công Nào, Đại Giáp! là Tuyệt Kỹ của Lucia Elowen.
Xem Trước[]
Chi Tiết[]
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 (+2) | 14 (+2) | 15 (+4) | 16 (+4) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DMG | ||||||||||||||||
| Bội Số DMG Lao Đến Một Lần (%) | 93 | 101.5 | 110 | 118.5 | 127 | 135.5 | 144 | 152.5 | 161 | 169.5 | 178 | 186.5 | 195 | 203.5 | 212 | 220.5 |
| Bội Số DMG Tuyệt Kỹ (%) | 1902.7 | 2075.7 | 2248.7 | 2421.7 | 2594.7 | 2767.7 | 2940.7 | 3113.7 | 3286.7 | 3459.7 | 3632.7 | 3805.7 | 3978.7 | 4151.7 | 4324.7 | 4497.7 |
| Choáng | ||||||||||||||||
| Bội Số Choáng Lao Đến Va Chạm Một Lần (%) | 71.5 | 74.8 | 78.1 | 81.4 | 84.7 | 88 | 91.3 | 94.6 | 97.9 | 101.2 | 104.5 | 107.8 | 111.1 | 114.4 | 117.7 | 121 |
| Bội Số Choáng Tuyệt Kỹ (%) | 194.4 | 203.3 | 212.2 | 221.1 | 230 | 238.9 | 247.8 | 256.7 | 265.6 | 274.5 | 283.4 | 292.3 | 301.2 | 310.1 | 319 | 327.9 |
| Hồi HP | ||||||||||||||||
| Tỷ Lệ Hồi HP Mỗi Giây (%) | 1.05 | 1.10 | 1.15 | 1.20 | 1.25 | 1.30 | 1.35 | 1.40 | 1.45 | 1.50 | 1.55 | 1.60 | 1.65 | 1.70 | 1.75 | 1.80 |
Cường Hóa Kỹ Năng[]
| Cấp Kỹ Năng | Điều Kiện | Cường Hóa Cần |
|---|---|---|
| 1 → 2 | Người Đại Diện Cấp 15 | |
| 2 → 3 | ||
| 3 → 4 | Người Đại Diện Cấp 25 | |
| 4 → 5 | ||
| 5 → 6 | Người Đại Diện Cấp 35 | |
| 6 → 7 | ||
| 7 → 8 | Người Đại Diện Cấp 45 | |
| 8 → 9 | ||
| 9 → 10 | Người Đại Diện Cấp 55 | |
| 10 → 11 | ||
| 11 → 12 | Người Đại Diện Cấp 60 |
Tổng Tiêu Hao: (1 → 12 với mỗi kỹ năng)
Ngôn Ngữ Khác[]
| Ngôn Ngữ | Tên Chính Thức |
|---|---|
| Tiếng Việt | Tuyệt Kỹ: Tiến Công Nào, Đại Giáp! |
| Tiếng Trung (Giản Thể) | 终结技:进击,大铠甲! |
| Tiếng Trung (Phồn Thể) | 終結技:進擊,大鎧甲! |
| Tiếng Anh | Ultimate: Charge, Great Armor! |
| Tiếng Nhật | 終結スキル:突撃、デカ腕マン! |
| Tiếng Hàn | 궁극기: 거대한 갑옷, 진격! Gunggeukgi: Geodaehan Gabot, Jin'gyeok! |
| Tiếng Tây Ban Nha | Técnica definitiva: ¡A la carga, gran armadura! |
| Tiếng Pháp | Ultime : À l'assaut, grand cuirassier ! |
| Tiếng Nga | Суперспособность: В бой, панцирный воин! Supersposobnost': V boy, pantsirnyy voin! |
| Tiếng Thái | สกิลอัลติเมท: Charge, Great Armor! |
| Tiếng Đức | Ultimate: Ansturm, Riesenrüstung! |
| Tiếng Indonesia | Ultimate: Charge, Great Armor! |
| Tiếng Bồ Đào Nha | Supremo: Avante, Armadura Gigante! |
Lịch Sử Cập Nhật[]
Ra mắt trong Phiên Bản 2.3
Điều Hướng[]
| |||||||||||
